Header ads

Header ads
» » [Giáo dục]Những từ độc đáo trong tiếng Anh

"Startling" là một từ gây ngạc nhiên đến mức bạn có thể bỏ lần lượt các chữ cái trong từ đi mà vẫn được một từ mới có nghĩa.
[Xem các giáo dục khác]

Raise up lights nghe giống như Razor blades (lưỡi dao cạo) nếu bạn nói bằng giọng Australia.

"Raise up lights" nghe giống như "Razor blades" (lưỡi dao cạo) nếu bạn nói bằng giọng Australia.

Strawberry (quả dâu tây) không thuộc họ berry (quả mọng) trong khi banana (quả chuối) lại thuộc họ berry (Họ berry trong khoa học có hạt kín, trong khi dâu tây có hạt trần - hạt lộ ra phía ngoài)

"Strawberry" (quả dâu tây) có chứa từ "berry" nhưng thực ra không thuộc họ "berry" (một họ quả mọng). Trong khi đó, quả chuối lại  thuộc họ berry dù tên và hình dáng chẳng liên quan gì. 

3.14 nếu viết ngược lại hoặc được soi vào gương sẽ thành từ pie có nghĩa miếng bánh, cũng dùng để chỉ một cung tròn của hình tròn.

3.14 nếu viết ngược lại hoặc được soi vào gương sẽ thành từ "pie" có nghĩa "miếng bánh", cũng dùng để chỉ "một cung tròn của hình tròn".

Dấu chấm trên chữ i và j được gọi bằng cái tên title chứ không phải dot có nghĩa dấu chấm.

Dấu chấm trên chữ "i" và "j" được gọi bằng cái tên "title" chứ không phải "dot" có nghĩa "dấu chấm".

Từ the eyes (đôi mắt) có thể sắp xếp lại và tạo thành cụm they see (chúng có thể thấy).

Từ "the eyes" (đôi mắt) có thể sắp xếp lại và tạo thành cụm "they see" (chúng có thể thấy).

Từ bed trông giống như một chiếc giường.

Với một chút tưởng tượng, từ "bed" có hình dáng trông giống như một chiếc giường.

Tác giả của câu văn trên phải là một thiên tài từ vựng bởi các từ trong câu lần lượt tăng dần về số chữ cái, bắt đầu từ I có một chữ cái đến incomprehensibleness có 20 chữ cái.

Tác giả của câu văn trong ngoặc phía trên là một thiên tài từ vựng bởi các từ trong câu lần lượt tăng dần về số chữ cái, bắt đầu từ "I" có một chữ cái đến "incomprehensibleness" có 20 chữ cái.

Nếu lần lượt bỏ các chữ cái trong từ Startling đi, bạn vẫn có thể tạo thành các từ mới có nghĩa.  Startling (Adj): làm giật mình, bất ngờ Starting (n): bắt đầu Staring (adj): nhìn chằm chằm String (n): sợi dây Sting (v): châm chích, đốt (côn trùng) Sing (v); hát In (adv): bên trong I (n): tôi

Nếu lần lượt bỏ các chữ cái trong từ "Startling" đi, bạn vẫn có thể tạo thành các từ mới có nghĩa.

- Startling (Adj): làm giật mình, bất ngờ
- Starting (n): bắt đầu
- Staring (adj): nhìn chằm chằm
- String (n): sợi dây
- Sting (v): châm chích, đốt (côn trùng)
- Sing (v); hát
- In (prep): bên trong
- I (n): tôi

Y Vân


[Xem các tin giáo dục khác]

About Học viện đào tạo trực tuyến

Xinh chào bạn. Tôi là Đinh Anh Tuấn - Thạc sĩ CNTT. Email: dinhanhtuan68@gmail.com .
- Nhận đào tạo trực tuyến lập trình dành cho nhà quản lý, kế toán bằng Foxpro, Access 2010, Excel, Macro Excel, Macro Word, chứng chỉ MOS cao cấp, IC3, tiếng anh, phần mềm, phần cứng .
- Nhận thiết kế phần mềm quản lý, Web, Web ứng dụng, quản lý, bán hàng,... Nhận Thiết kế bài giảng điện tử, số hóa tài liệu...
HỌC VIỆN ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN:TẬN TÂM-CHẤT LƯỢNG.
«
Next
Bài đăng Mới hơn
»
Previous
Bài đăng Cũ hơn