Tôi tổng hợp cho các bạn một số đáp án trên trang học tiếng anh cho mọi lứa tuổi - duolingo.com mà tôi đã làm để các bạn tham khảo
Theory and practice do not always go together.
Lí thuyết và thực tiễn không luôn đi cùng với nhau.
Anh ấy sẽ chết rồi.
He will have died.
You are never going to understand it
Bạn sẽ không bao giờ hiểu nó .
Anh ấy tạo ra những hệ thống.
He creates systems.
I have lost that key.
Tôi đã mất cái chìa khoá đó.
Tôi đã nhận được bức thư của bạn.
I have received your letter
Họ sẽ ủng hộ chính phủ .
1. They will support the government.
2. They are going to support the government.
I have lost the key.
tôi đã mất chìa khóa
Chúng tôi sẽ vận chuyển cái máy tính đến nhà của tôi.
1. We are going to transport the computer to my house.
2. We will transport the computer to my house.
Chúng tôi sẽ xem bộ sưu tập xe.
We are going to see the car collection
When will you leave?
khi nào bạn sẽ rời đi
Bạn sẽ không bao giờ hiểu nó .
You are never going to understand it
Tôi đã mất hộ chiếu của mình.
I have lost my passport
Are you going to swim today?
bạn sẽ bơi hôm nay à
Bạn sẽ đi bơi hôm nay chứ?
Tôi vừa mới đọc báo cáo này.
I have just read this report
We use a different system.
chúng tôi sử dụng một hệ thống khác
He creates systems.
anh ấy tạo ra những hệ thống
Đôi môi của cô ấy màu xanh dương.
Her lips are blue.
Tôi đã đọc sáu mươi trang, trong khi anh ấy đọc chỉ mười trang.
I have read sixty pages, while he has read only ten.
Bạn sẽ nhận được những chiếc máy vi tính trước thứ Năm.
1. You will have received the computers before Thursday.
2. You will have received the computers by Thursday.
I hope you had a nice trip.
Tôi hi vọng bạn đã có một chuyến đi tốt.
I do not believe in the existence of this animal.
Tôi không tin vào sự hiện hữu của con vật này .
I will let him drink.
tôi sẽ để anh ấy uống
Kỹ sư giải thích hệ thống.
The engineer explains the system.
"Anh ấy là một người tốt." / "He is a nice person.
I am going to come with you.
Tôi sẽ đến cùng bạn.
"She eats while I drink." / "Cô ấy ăn trong khi tôi uống."
Tôi sẽ nghe lời mẹ tôi lần sau.
I am going to listen to my mother next time.
Anh ấy giao đồ ăn.
He delivers food
Cô ấy đang ở trên máy bay.
She is on the plane
"He will fall in love with her."
"Anh ấy sẽ yêu chị ấy."
Tôi sẽ không quên vinh dự này.
I am not going to forget this honor
Tôi muốn bạn để tôi trả tiền cho bữa ăn tối .
1. I want you to let me pay for dinner.
2. I want you to let me pay for the dinner.
bài viết
article
Sách gì vậy?
What book is it
Anh ấy ở đây rồi.
He is already here
Chúng tôi tìm thấy kiến thức trong những cuốn sách.
We find knowledge in books.
Anh ấy là người châu Âu.
He is European
I live by the station
Tôi sống cạnh nhà ga.
Sự chọn lựa
The option
Sự khiển trách
blame
He gets the blame.
Anh ấy nhận sự khiển trách
He is in the reading room.
Anh ấy đang ở trong phòng đọc.
Vậy nó là một ngọn núi lửa.
Then it is a volcano
She is going to sell fruit.
cô ấy sẽ bán hoa quả
Cô ấy sẽ bán trái cây.
The explanation
Sự giải thích
Tôi có những lựa chọn nào khác?
What other options do I have
Does the hat belong to you?
cái nón thuộc về bạn phải không
Cái mũ thuộc về bạn phải không?
The dress fits him very well.
Cái đầm rất vừa với anh ấy .
Bạn thích đọc những tờ báo.
1. You like reading the newspapers.
2. You like reading newspapers.
Bạn sẽ ngăn chặn sự khủng hoảng chứ?
Are you going to prevent the crisis?
We are going to prevent the war.
Chúng tôi sẽ ngăn chặn cuộc chiến.
We know the answer already.
chúng tôi biết câu trả lời rồi
Which party do you belong to?
Bạn thuộc đảng phái nào?
Con mèo của bạn màu gì?
What color is your cat
The doctor is going to prevent the baby's problems.
Bác sĩ sẽ ngăn chặn những vấn đề của em bé.
Are you at the station?
• Bạn đang ở ga à ?
• Bạn đang ở nhà ga phải không ?
Nó thì thuận tiện.
it is convenient
Những bộ quần áo lính thì tiện lợi.
1. Military clothes are convenient.
2. The military clothes are convenient.
We all agree with you.
• Chúng tôi đều đồng ý với bạn.
• Tất cả chúng tôi đồng ý với các bạn.
Her knowledge is interesting.
• Kiến thức của cô ấy thú vị.
• Kiến thức của cô ấy thì thú vị.
Người đàn ông có một cái ví tiền.
The man has a wallet
She is going to present her new collection.
cô ấy sẽ trình bày bộ sưu tập mới của cô ấy
Cô ấy sẽ giới thiệu bộ sưu tập mới của cô ấy.
Whose tea is it
Trà của ai đây?
Tôi đọc một bài báo trong tờ báo.
I read an article in the newspaper
Họ không để cho tôi ngủ .
they do not let me sleep
Does the room have Internet access?
Căn phòng có kết nối Internet không?
I am a fourth grade teacher.
Tôi là một giáo viên lớp bốn
Tôi sẽ không theo dõi hội nghị.
1. I will not watch the conference.
2. I will not follow the conference.
Chúng tôi sẽ xem phim mới tối nay.
We will watch the new movie tonight
the collection
Bộ sưu tầm
We have three points.
Chúng tôi có ba điểm
We like the cultural weeks.
Chúng tôi thích những tuần lễ văn hóa
Bước tiếp theo là gì?
what is the next step
They decrease the mass.
Họ làm giảm khối lượng
The method
Phương pháp
Không có khái niệm chính thức.
there is no official definition
When do you play volleyball?
Khi nào các bạn chơi bóng chuyền?
I kick the soccer ball.
Tôi đá vào quả bóng đá.
Cô ấy học nhiếp ảnh.
1. She learns photography.
2. She studies photography.
Định nghĩa thì ở trong quyển sách.
The definition is in the book
Bức tranh ở đâu?
where is the picture
Where is the painting?
How is the weather today?
Thời tiết hôm nay thế nào?
Everybody wants union in the country.
Mọi người muốn có sự hợp nhất trong đất nước
Tôi đã thắng một điểm cho câu trả lời đó.
I won one point for that answer.
The woman is a tennis coach.
Người phụ nữ là một huấn luyện viên tennis.
The car is out of gas.
Chiếc xe hơi thì hết xăng
Sự công bố
publication
He went up the steps slowly
Anh ta đã bước lên những bậc một cách chậm rãi.
Một tờ báo về văn hóa
A cultural newspaper
Anh ta đã ghi bốn điểm.
He scored four points
Chúng tôi trả tiền ga hàng tháng.
We pay for the gas every month
Tôi là một giáo viên lớp bốn.
I am a fourth grade teacher.
Người phụ nữ là một huấn luyện viên tennis.
The woman is a tennis coach.
I need the papers.
tôi cần những tờ giấy
Cô ấy làm việc ở phòng thí nghiệm.
She works at the laboratory
Chúng tôi đã gọi cho nhau.
1. We have called each other.
2. We called each other.
Mẹ tôi đã không cảm thấy gì.
My mother had felt nothing
Men have gone in the space
Con người đã đi vào không gian .
These problems have no effect on us.
Những vấn đề này không có ảnh hưởng đến chúng tôi
Có nhiều chấm trên bức tranh.
There are many dots on the picture
Our love has no limits
Tình yêu của chúng tôi không có giới hạn.
Trên cái cân của chúng tôi
On our scale
We want clean energy.
chúng tôi muốn năng lượng sạch
Nhà hàng sử dụng một số lượng lớn bánh mì mỗi ngày.
1. The restaurant uses a large quantity of bread every day.
How many dots do you see?
Bạn thấy bao nhiêu chấm?
Cái cân
scale
Height and weight
Chiều cao và cân nặng
The universe has no limit.
Vũ trụ không có giới hạn
Please, give me more details.
vui lòng cho tôi thêm những chi tiết
Làm ơn cung cấp cho tôi nhiều chi tiết hơn.
Anh ấy đầy năng lượng.
He is full of energy.
They have followed the order.
Họ đã theo lệnh
Chúng tôi cần thêm không gian cho đứa bé .
1. We need more space for the child.
2. We need more space for the baby.
He had never felt it before
Anh ta đã chưa bao giờ cảm thấy nó trước đây
The soldier has good aim.
Người lính có kĩ năng ngắm bắn tốt .
Thống đốc có hai con gái.
The governor has two daughters
Màu này có tác dụng trái ngược.
This color has the opposite effect.
The spaces between the houses are important
Không gian giữa các ngôi nhà thì quan trọn
They are talking about music.
Họ đang nói về âm nhạc
He looks like a basketball player.
Anh ta nhìn giống như là một cầu thủ bóng rổ
Cuộc bãi công đã xảy ra không có bạo lực.
1 The strike happened without violence.
2. The strike happened with no violence.
Có một sự xung đột giữa hai đất nước đó
There is a conflict between those two countries.
All relationships have conflicts
Tất cả những mối quan hệ đều có những mâu thuẫn.
The line
Đường thẳng
Cô ấy sẽ dựa vào gia đình của cô ấy.
1. She will depend on her family.
2. She will rely on her family.
How many samples?
Có bao nhiêu mẫu
Phô mai và sữa là cùng thể loại .
Cheese and milk are in the same category
Họ có một chính phủ mới.
They have a new government
He takes the job
Anh ấy nhận công việc.
Chúng tôi trả nhiều tiền lãi hơn năm nay.
We pay more interest this year.
Nếu anh ấy uống, tôi ăn.
If he drinks, I eat
Are you younger than him
Bạn thì trẻ hơn anh ấy phải không ?
Cái tủ ở kế bên cái bàn.
The cupboard is near the table.,
The cabinet is near the table.
Tôi hoàn toàn không thích bóng rổ.
I do not like basketball at all
The work is now in progress.
Công việc bây giờ đang tiến triển
Anh ấy đã tìm ra mục đích của anh ấy.
1. He had found his purpose.
2. He had discovered his aim.
interest - lãi suất
Ít nhất hai chiếc máy ảnh ở đây.
At least two cameras are here.
Những mối quan hệ giữa hai nước thì xấu .
1. The relations between the two countries are bad.
2. The relations between two countries are bad.
Mối tương quan giữa công việc và trường học là gì ?
What is the relation between work and school?
He came from far away.
Anh ấy đã đến từ nơi xa.
They know this difficulty.
họ biết sự khó khăn này
Leaving the car here is not a good idea
Để lại chiếc xe ở đây không phải là một ý kiến hay
He sometimes thinks about leaving.
Đôi khi anh ấy nghĩ về việc bỏ đi.
A flute
một chiếc sáo
Một cây sáo
Họ vừa mới tới.
They recently came.
They do not give food.
Họ không cho thức ăn.
How to be fair?
• Làm thế nào để là công bằng?
• Làm thế nào để công bằng?
Sự khó khăn
The difficulty
He wants to avoid me
Anh ấy muốn tránh tôi.
Đôi khi anh ấy nghĩ về việc bỏ đi.
He sometimes thinks of leaving.
He sometimes thinks about leaving.
Những khó khăn là gì?
What are the difficulties
It has rained less this year.
Trời đã mưa ít hơn năm nay
I am saying some words.
Tôi đang nói một vài lời.
Tôi muốn nói cho anh ấy biết là tôi yêu anh ấy .
I want to tell him I love him.
This treatment has no risks.
Phương pháp điều trị này không có rủi ro.
Bạn có một cái ghế sofa không?
Do you have a sofa?
She did not ask anything.
cô ấy đã không hỏi bất cứ cái gì
Tôi đang nói cảm ơn.
I am saying thank you
He cuts the sandwich
Anh ấy cắt bánh sandwich.
Anh ấy đang học trong thư viện.
He is studying in the library
The city is a trade center.
Thành phố là một trung tâm thương mại.
It is a good promotion.
Nó là một sự thăng tiến tốt.
I know the risks.
tôi biết những rủi ro
The city is a trade center.
Thành phố là một trung tâm thương mại
I have to accept her offer.
Tôi phải chấp nhận lời đề nghị của cô ta.
I drink a lot of milk.
Tôi uống rất nhiều sữa.
Họ có rất nhiều khó khăn.
they have a lot of difficulties
All those novels won awards.
Tất cả những cuốn tiểu thuyết đó đều đã giành được những giải thưởng
Where is this train going
Chuyến tàu này đang đi đâu?
Thẩm phán nói nó không hợp pháp.
The judge says it is not legal
It was like an award to me.
Nó đã giống như là một phần thưởng với tôi.
He won four awards.
Anh ta đã giành được bốn giải thưởng .
The marriage is not legal.
Cuộc hôn nhân thì không hợp pháp
They live behind the seven mountains
Họ sống đằng sau bảy ngọn núi.
She likes going to the beach
Cô ấy thích đi đến bãi biển.
He is giving hope.
anh ấy đang cho hi vọng
Anh ấy đang trao hi vọng.
You are going to find a battery for the car
Bạn sẽ tìm thấy một cục pin cho chiếc xe.
Mọi việc như thế nào rồi?
How are things going?
Tôi không thích tập thể dục .
I do not like to exercise
Tôi đã thấy ngọn núi lần đầu tiên.
I saw the mountain for the first time
Mọi người sẽ khám phá ra về nó.
everybody is going to discover it
Everyone is going to find out about it.
Chúng tôi sẽ cho rằng em bé ngủ.
We are going to assume that the baby sleeps
Họ sẽ muốn nhiều đồ ăn hơn.
They are going to want more food
The conclusion is: no elephants in my kitchen.
Kết luận là: không có những con voi trong nhà bếp của tôi.
my opinion is completely different from yours
Ý kiến của tôi hoàn toàn khác biệt với bạn.
It is the size of an egg.
Nó có kích cỡ của một quả trứng.
She loves him for his wealth
Cô ấy yêu anh ấy vì sự giàu có của anh ấy.
I mark my food
Tôi đánh dấu thức ăn của tôi.
Đây là cái đồng hồ mà tôi đã mất.
This is the watch that I had lost
Trái cây ở trong bát.
The fruit is in the bowl
Nếu bạn muốn đạt được nó, bạn phải tin nó.
If you want to achieve it, you have to believe it.
If you want to get it, you must believe it.
Chiếc xe hơi này thì trong tình trạng tốt.
1. This car is in good condition.
We have different opinions.
Chúng tôi có những ý kiến khác nhau.
Tôi sấy khô quần áo của mình.
I dry my clothes
Cô ta xuất hiện vào buổi sáng.
1.She appears in the morning.
2.She shows up in the morning.
Cô ấy là vợ tương lai của tôi.
She is my future wife
What does he have to add?
Anh ấy phải thêm cái gì
Anh ấy làm được bao nhiêu mỗi tháng?
How much does he earn per month?
How much does he earn a month?
An object contains a value.
Một vật thể chứa đựng một giá trị
Tôi thích ý kiến của bạn hơn.
I like your opinion more.
I like your idea more.
What happened here?
Cái gì đã xảy ra ở đây
I am free today
Tôi thì rảnh rỗi hôm nay.
Độ tuổi tối thiểu là gì?
What is the minimum age
Sunday follows Saturday.
Chủ Nhật theo sau thứ Bảy
Bữa ăn trưa thì miễn phí.
The lunch is free
He does the minimum work.
Anh ấy làm lượng công việc tối thiểu
German is hard.
Tiếng Đức thì khó
The man calls his wife.
Người đàn ông gọi cho vợ của mình.
From March until May
Từ tháng Ba cho đến tháng Năm
He has a place in parliament.
Anh ấy có một chỗ trong nghị viện
Quốc hội kí một hiệp định mới.
The parliament signs a new agreement.
Sunday follows Saturday.
Chủ Nhật theo sau thứ Bảy.
Bạn làm việc chăm chỉ.
You work hard.
I saw a sleeping dog
Tôi đã thấy một con chó đang ngủ.
Mùa thu đang đến.
The fall is coming
I did not hear you calling
Tôi đã không nghe thấy bạn gọi điện.
The search started twenty-four hours later.
Cuộc tìm kiếm đã bắt đầu hai mươi bốn tiếng sau.
Anh ta đã nói gì?
What did he say
Đứa bé đang chạm vào con mèo.
The child was touching the cat.
Hai người đàn ông bị bắt giữ.
The two men are arrested.,
The two men are under arrest.
Cảm ơn vì cuộc gọi.
Thank you for calling
Our country is in a crisis
Quốc gia của chúng tôi thì trong một sự khủng hoảng.
I need some good advice
Tôi cần một vài lời khuyên tốt.
Those are good decisions.
Đó là những quyết định tốt.
We did not play in the park.
Chúng tôi đã không chơi trong công viên
The train leaves at nine
Chiếc tàu lửa rời lúc chín giờ.
Đây là vòng đời.
• This is the life circle.
• This is the circle of life.
Bố mẹ của tôi đã có một cuộc tranh luận đêm hôm trước.
My parents had an argument last night.,
My parents had a fight last night.
Mẹ của tôi là một thượng nghị sĩ.
my mother is a senator
I do not find my key.
Tôi không tìm thấy chìa khóa của tôi
Tôi đã biết cô ấy được hai tháng.
I have known her for two months
Anh ấy là một chuyên gia.
He is a professional
I try to find someone.
Tôi cố gắng tìm một người nào đó
Anh ấy cố gắng yêu cô ấy.
He tries to love her
I heard a person in my house
Tôi đã nghe tiếng một người ở trong nhà tôi.
I do not hate anybody
Tôi không ghét bất cứ ai .
What are her strengths?
Những ưu điểm của cô ta là gì
She runs among the cats
Cô ấy chạy giữa những con mèo.
Faith gives strength.
Niềm tin cho sức mạnh.
Chiếc tàu lửa rời lúc chín giờ.
The train leaves at nine
Họ đang ở trong số chúng ta!
They are among us
He did not answer me
Anh ấy đã không trả lời tôi.
Why not try it on
Tại sao không mặc thử nó lên?
Anh ấy thử món súp.
He tries the soup
Hòn đảo thì luôn luôn ở đó.
The island is always there.
The professionals
Những chuyên gia
Do I need to set the table?
Tôi có cần chuẩn bị bàn không
Những lợi ích của hệ thống này là gì?
1.What are benefits of this system?
2.What are the benefits of this system?
The birth of an animal
Dịch:Sự ra đời của một con vật
Tôi đã tìm thấy mọi lá thư mà anh ta đã viết cho mẹ tôi .
I found every letter that he had written to my mother.
Chúng ta phải có trách nhiệm với trái đất.
We have to be responsible for the earth.
Humans are on Earth
Con người ở trên trái đất.
Anh ấy có mười sáu cái đồng hồ.
He has sixteen watches
Milk has many benefits
Sữa có nhiều lợi ích.
The benefit is small.
Lợi ích thì nhỏ.
Do you have any books about his theories?
Bạn có bất cứ quyển sách nào về những học thuyết của anh ấy không?
We did not find more coffee.
Chúng ta đã không tìm ra thêm cà phê
Chúng tôi đã tìm thấy sữa.
We found the milk
Tại sao tôi lại cần sự cho phép ?
Why do I need permission
The technology
• Kĩ thuật
• Công nghệ
We work with other scientists
Chúng tôi làm việc với những nhà khoa học khác.
The geography
- Địa lý
Cô ấy không ảnh hưởng đến tôi.
She does not affect me.
What was her analysis?
phân tích của cô ấy đã là gì
What is the best technique?
kỹ thuật tốt nhất là gì
Tất cả các giáo viên có những phương pháp khác nhau.
All the teachers have different techniques.
Chúng tôi làm việc với những nhà khoa học khác.
We work with other scientists.
Bạn có bất cứ quyển sách nào về những học thuyết của anh ấy không?
Do you have any books about his theories?
Họ bay đi.
They fly away
She lost the book.
cô ấy đã mất quyển sách
No news is good news
Không có tin tức nào là tin tốt.
Time is the best medicine.
Thời gian là liều thuốc tốt nhất.
Communication is important.
Sự giao tiếp thì quan trọng.
Lớp học tiếp là lịch sử.
The next class is history
Anh ta thích nghe ra-đi-ô .
He likes to listen to the radio
Cô ấy có hai chương trình.
She has two programs
I like teaching children.
Tôi thích dạy trẻ em.
I hope my program is still open.
Tôi mong chương trình của tôi thì vẫn mở.
I have the sandwiches.
Tôi có những chiếc bánh mì kẹp.
The election begins after that
Cuộc bầu cử bắt đầu sau đó.
The operation
ca mổ
I fell into the water.
Tôi đã té xuống nước
Họ thậm chí không hỏi câu hỏi nào.
They do not even ask questions.
Những nhân vật sống trong những quyển sách .
The characters live in the books.
A bicycle is a vehicle.
Một chiếc xe đạp là một phương tiện
He is a man of character.
Anh ta là một người đàn ông có tư cách
Anh ấy sản xuất trà.
He produces tea
She is getting older.
Cô ấy đang trở nên già hơn
Đất thì màu nâu.
The soil is brown
Tôi sẽ đi ngân hàng.
I am going to the bank.
Anh ấy đang xem truyền hình.
• He is watching tv.
• He is watching television.
Cái gì đang diễn ra với con ngựa?
What is happening to the horse
He started working as an actor
Anh ấy đã bắt đầu làm việc như một diễn viê
Anh ấy thích làm trong khu vườn.
He likes working in the garden
We like playing together
Chúng tôi thích chơi với nhau.
Yes, they are watching you.
• Vâng, họ đang theo dõi bạn.
Đây đã là tín hiệu để dừng lại .
This was the signal to stop.
Anh ấy đang xem truyền hình.
He is watching television.
I am reading a book now.
Hiện tại tôi đang đọc một quyển sách.
Các phương tiện thì thú vị.
The vehicles are interesting
He is a strong leader.
Anh ta là một nhà lãnh đạo mạnh mẽ
You have nothing to lose.
Bạn không có gì để mất.
They are the leaders.
Họ là những người lãnh đạo
Anh ấy giàu nhờ các đầu tư.
He is rich because of the investments.
These are our heads.
Đây là những cái đầu của chúng ta.
những cuộc bầu cử
elections
Do the children listen
Những đứa trẻ có lắng nghe không ?
You do not visit me.
Bạn không thăm tôi.
Tòa án
court
Ông của tôi đã té.
My grandfather fell
We have prepared tea for you.
Chúng tôi đã chuẩn bị trà cho bạn.
Ông ấy đã là Tổng thống đầu tiên.
He was the first President.
Cô ấy bị bệnh.
She is ill
Your lips are pink as roses.
Môi của bạn hồng như những bông hoa hồng
This is an emergency!
đây là một trường hợp khẩn cấp
Her mother is a nurse
Mẹ của cô ta là một y tá.
Both animals have blue tongues.
• Cả hai con vật có những cái lưỡi màu xanh .
• Cả hai con vật đều có những cái lưỡi màu xanh dương
Người nào đó đã gọi cho báo chí và các nhà báo đang ở đây vào lúc này.
Someone called the press and the journalists are here now.
My son is a journalist
Con trai của tôi là một nhà báo.
Tôi cần sự giúp đỡ.
I need help
Tôi học y.
I study medicine
I like love stories
Tôi thích những câu chuyện tình .
My boat is blue.
Thuyền của tôi thì màu xanh dương
Running is a pleasure
Cuộc chạy đua là một niềm vui thích.
Respect is something very important
Sự tôn trọng là một điều gì đó rất quan trọng.
Người du khách đi đến bảo tàng.
The tourist goes to the museum
Cậu bé đang chờ để về nhà.
The boy is waiting to go home
Sự quan tâm
The care
Trời đã dừng mưa.
It has stopped raining
I am all ears
Tôi lắng nghe chăm chú.
We hear with our ears.
Chúng tôi nghe bằng những đôi tai của mình.
She took care of you.
Cô ấy đã chăm sóc bạn.
I will never say that
Tôi sẽ không bao giờ nói điều đó.
My wife is good-looking.
Vợ của tôi thì ưa nhìn.
Cô ấy đã giải thích điều đó.
She explained that
Anh ấy cảm âm tốt.
He has an ear for music
Tôi đã thấy anh ấy đang chạy.
i saw him running
I am waiting for the bus.
tôi đang đợi xe buýt
He uses the spoon.
anh ấy sử dụng cái thìa
I go when my father allows.
Tôi đi khi cha tôi cho phép
The restaurant opens in June.
Nhà hàng mở cửa vào tháng sáu
Cô ấy đã thông báo cho chúng tôi.
She informed us
He adds the oil.
Anh ấy thêm dầu.
My brother uses this bicycle
Anh trai của tôi dùng chiếc xe đạp này.
My little brother is twelve.
em trai của tôi mười hai tuổi
Đôi giày.
A pair of shoes
Họ sẽ ngủ cùng giường.
They will sleep in the same bed
Một cặp voi
A pair of elephants
This river's water is very clean.
nước của dòng sông này thì rất sạch
Tôi đi ngủ lúc mười hai giờ.
I go to bed at twelve
In my youth
Trong tuổi trẻ của tôi
It is a journey.
nó là một chuyến đi
I know why you fail.
Tôi biết tại sao bạn thất bại.
They include the doctors
Họ bao gồm những bác sĩ.
Tuổi trẻ
The youth
Pass me the salt
Chuyền cho tôi muối.
My brothers like the inside of the house.
Các anh tôi thích phía bên trong của căn nhà.
The transportation
phương tiện giao thông
Chuyến đi
journey
Một trăm
one hundred
Tôi thích cuộc hội thoại ấy.
I like that conversation
He finds out her name.
anh ấy tìm ra tên của cô ấy
My record speaks for itself.
Hồ sơ của tôi tự nói lên tất cả
I did not like that figure
Tôi đã không thích hình dáng đó.
He exercises every day.
Anh ấy tập thể dục hàng ngày.
As we thought, she had gone abroad
Như chúng tôi đã nghĩ , cô ta đã đi ra nước ngoài
Anh ấy có một hình thể đẹp hơn mùa hè này.
He has a better figure this summer.
Chúng tôi đã đến hội chợ ngày đó.
We had gone to the fair that day
Tomorrow I go to the village.
Ngày mai tôi đi đến ngôi làng.
They had tried to sleep.
Họ đã cố ngủ .
I will access from here.
Tôi sẽ truy cập từ đây
Họ du lịch đến châu Âu.
They travel to Europe
Mọi thứ đã đi từ tệ đến tệ hơn.
Things had gone from bad to worse
Gia đình tập thể dục.
The family exercises.
You have no choice in this matter.
Bạn không có sự lựa chọn trong vấn đề này
We need to reach that train.
Chúng tôi cần đi đến chuyến tàu đó.
Did something happen?
Có chuyện gì đã xảy ra à ?
The moment is historical.
Thời điểm thì có tính lịch sử.
Một tấm trải giường
a bedsheet
Có nhiều loại sách.
There are many types of books.
What is an Object
Một vật là gì?
We speak in private.
Chúng tôi nói chuyện riêng.
The answer is historical.
Câu trả lời thì có tính lịch sử.
Personal objects
các mục tiêu cá nhân
Những vật dụng cá nhân
What a surprise!
thật ngạc nhiên
Thật là một bất ngờ !
She had not earned anything
Cô ta đã không giành được bất cứ gì .
My day was full of surprises
Ngày của tôi đã đầy những bất ngờ .
Tôi đã biết cô ấy rất rõ.
I knew her very well
I like this type of shoe.
tôi thích kiểu giày này
Tôi thích loại giầy này.
How do you define success?
Bạn định nghĩa sự thành công như thế nào?
The strike
Cuộc bãi công
That is my fault.
đó là lỗi của tôi
She had earned their love
Cô ta đã giành được tình yêu của họ.
Tôi có một bất ngờ cho bạn .
I have a surprise for you
Who will count the stars?
Ai sẽ đếm những ngôi sao
Half of the truth
Một nửa của sự thật
You have not told me.
Bạn đã không kể cho tôi.
We have to improve that.
Chúng ta phải cải thiện điều đó.
I am popular as ever
Tôi nổi tiếng hơn bao giờ hết.
Is he ever here with you?
Anh ta có bao giờ ở đây với bạn?
We go around France by car.
Chúng tôi đi vòng quanh nước Pháp bằng xe hơi
The total number is thirty.
Con số tổng cộng là ba mươi
I need to finish my work.
Tôi cần phải hoàn tất công việc của mình
Đó là lý do vì sao tôi không nên nói.
That is why I should not say
That is why I should not speak.
I need to buy some stamps.
Tôi cần mua một vài con tem.
Điều đó đã có vẻ bất khả thi !
That seemed impossible
There are five cats in total
Có tổng cộng năm con mèo.
He is a journalist
Anh ấy là một nhà báo.
She is as beautiful as ever.
Cô ấy vẫn xinh đẹp như mọi khi
Tiếng Anh sang tiếng Pháp
English to French
Whom is that letter from
Lá thư đó thì đến từ ai?
Nhưng bưu thiếp thì ở đâu?
But where is the postcard
Đó là những con chó của bạn.
Those are your dogs
I will call the police
Tôi sẽ gọi cảnh sát .
Will you call me tonight?
Bạn sẽ gọi cho tôi tối hôm nay chứ?
With whom do I play?
Tôi chơi với ai?
Tôi sẽ bắt đầu hôm nay.
I will start today
Chúng tôi sẽ tiếp tục ăn.
We will continue eating
Bạn sẽ dùng cái muỗng.
You will use the spoon
Tôi sẽ trả tiền thức ăn.
I will pay for the food
"It will change everything."
/ "Nó sẽ thay đổi mọi thứ ."
My parents will introduce us.
Bố mẹ của tôi sẽ giới thiệu chúng tôi.
Who will pay this time?
Ai sẽ trả tiền lần này?
This is what will change us.
Đây là cái sẽ thay đổi chúng ta.
He will choose one of you.
Anh ấy sẽ chọn một trong các bạn
I finished the marathon.
tôi đã kết thúc cuộc thi marathon
Tôi đã kết thúc cuộc marathon.
Làm ơn cân nhắc công việc.
Please consider the job
"The professor" / "Giáo sư"
April ends today
Tháng tư kết thúc vào hôm nay.
I am alive.
tôi còn sống
Con trai của tôi tám tuổi.
My son is eight
That room is full of dust.
Cái phòng ấy thì đầy bụi
He works out and is in shape.
Anh ta tập thể dục và có dáng khoẻ mạnh.
They are not official.
Họ thì không chính thức.
Chúng tôi phải tự mình trả tiền cho thiết bị.
We have to pay for the equipment ourselves.
Chúng tôi đang suy nghĩ về nó.
We are thinking about it.
Không thiếu sự nỗ lực.
There is no lack of effort
Có nhiều bụi ở nhà của bà tôi.
There is much dust in my grandmother's house.
Positive or negative
Tích cực hay tiêu cực?
My uncle's car is smaller.
Cái xe hơi của chú tôi thì nhỏ hơn.
Did you go by yourselves
Các bạn đã tự đi à?
She has faith in her parents.
Cô ấy có niềm tin vào bố mẹ mình
I had not eaten in days.
Tôi đã không ăn trong nhiều ngày
We had heard that.
Chúng tôi đã nghe điều đó.
He goes through the exit.
Anh ta đi qua lối ra .
Họ đã lỡ chuyến tàu.
They have missed the train
It is an official dinner
Nó là một bữa tối chính thức.
The answer is negative.
Câu trả lời là tiêu cực.
Ủy ban
committee
It is an efficient model.
nó là một mô hình hiệu quả
They are not traditional men.
Họ không phải là những người đàn ông truyền thống
Tôi ước mong một bữa ăn.
I wish for a meal
Các bạn nghe thấy nhạc cụ nào ?
Which instrument do you hear
Anh ấy vừa mới gọi.
He just called
Mức độ của sự khó khăn là gì?
What is the level of difficulty
I have once seen an elephant
Tôi đã một lần nhìn thấy một con voi.
He is not at my level
Anh ta không cùng trình độ với tôi.
I want her to read these directions.
tôi muốn cô ấy đọc những hướng dẫn này
Tôi muốn cô ta đọc những chỉ thị này.
Anh ấy viết với sự vui mừng.
He writes with joy
He receives the keys.
anh ấy nhận những chiếc chìa khóa
Anh ấy nhận những cái chìa khóa.
Ai đi nước ngoài?
Who goes abroad
Cô ấy đã đi ra ngoài.
She has gone out.
Anh ta đi về hướng ngược lại.
He goes in the opposite direction
You go in that direction.
bạn đi theo hướng đó
Tôi học thời trang.
I study fashion
I once saw a famous actress.
Tôi đã từng một lần thấy một nữ diễn viên nổi tiếng.
I want to learn these dances.
Tôi muốn học những điệu nhảy này.
This year's fashions are completely different.
Những mốt thời trang năm nay hoàn toàn khác biệt.
He seems fine.
Anh ấy có vẻ ổn
Màu này có tác dụng trái ngược.
This color has the opposite effect
Nhà của tôi đã trở thành một nhà hàng.
My house has turned into a restaurant.
Who had lived there
Ai đã sống ở đó?
At what time did you leave?
Bạn đã rời khỏi lúc mấy giờ
Tôi là con gái của ba mẹ tôi.
I am my parents' daughter
Are you normal?
Bạn có bình thường không?
Chúng tôi đã chơi chung với nhau.
We played all together
We swim along the coast.
chúng tôi bơi dọc theo bờ biển
Every human is an artist.
Mỗi con người là một nghệ sĩ
Mẹ tôi yêu cầu một câu trả lời.
My mother demands an answer.
Everyone is here today
Mọi người ở đây hôm nay.
Ai sẽ tin tôi?
Who is going to believe me
Họ sống trong mười tám tháng.
They live for eighteen months
He reserves the table.
Anh ấy đặt trước cái bàn.
Họ sản xuất cà phê.
They produce coffee
He thinks of the boys.
Anh ấy nghĩ về những cậu bé
Anh ấy học ngày và đêm.
He studies day and night
Do you have a cellphone
Bạn có một cái điện thoại di động không?
I work the whole day.
tôi làm việc cả ngày
My daughter is a waitress.
Con gái tôi là một cô hầu bàn
I hope that they come.
Tôi hi vọng rằng họ đến.
Then why are they here
Vậy thì tại sao họ lại ở đây ?
Chúng tôi nuôi một gia đình.
We raise a family
Tôi ăn nguyên một con gà.
I eat a whole chicken
Nghề nghiệp của anh ấy là gì?
What is his profession
What is his profession
Vâng, tôi cũng nghĩ vậy.
Yes, I think so too
Yes, I think so too
The cooks stop the waiter.
Những đầu bếp dừng anh bồi bàn lại.
Những đầu bếp dừng anh bồi bàn lại.
Tôi sẽ tiếp quản nhà hàng cho bạn.
I will take over the restaurant for you.
See you in a bit!
Gặp lại bạn sau một lát!
I am against it.
Tôi chống lại nó.
I sleep in the evening
Tôi ngủ vào buổi tối.
We read in the evening.
chúng tôi đọc vào buổi tối
Tôi thích sự hài hước tuyệt vời của cô ấy .
I like her good humor.
I will show you what to do.
Tôi sẽ chỉ cho bạn phải làm gì.
Chúng tôi sẽ theo gương của bạn.
We will follow your example
Bạn thế nào rồi?
how are you doing
The woman goes for a walk in the morning.
Người phụ nữ đi bộ vào buổi sáng.
Người phụ nữ đi bộ vào buổi sáng.
Khi nào bạn đi bơi?
• When do you go to swim?
• When do you go swimming?
• When do you go to swim?
• When do you go swimming?
Tôi tập thể dục.
I exercise
I exercise
Grandmother is making tea
Bà nội đang pha trà.
Bà nội đang pha trà.
Con cá nhảy ra khỏi nước.
The fish jumps out of the water
The fish jumps out of the water
I do not even have a brother.
Tôi thậm chí không có một người anh trai
Tôi thậm chí không có một người anh trai
They are making a map
Họ đang làm một cái bản đồ.
Họ đang làm một cái bản đồ.
Gặp bạn làm tôi hạnh phúc.
Seeing you makes me happy.
Seeing you makes me happy.
Yes, even him
Vâng, ngay cả anh ấy
Vâng, ngay cả anh ấy
Tôi không có một tờ giấy để viết.
I do not have a sheet of paper for writing
I do not have a sheet of paper for writing
Anh ta thậm chí không có quần áo.
He does not even have clothes
He does not even have the clothes.
He does not even have clothes
He does not even have the clothes.
Cô ấy tiếp tục ăn.
She continues eating
We are taking that class.
chúng tôi sẽ nhận lớp đó
chúng tôi sẽ nhận lớp đó
I feel like seeing the city.
Tôi muốn xem thành phố.
Tôi muốn xem thành phố.
It is cheaper to go by bus
Nó thì rẻ tiền hơn khi đi bằng xe bus.
Nó thì rẻ tiền hơn khi đi bằng xe bus.
I like sitting by the window.
tôi thích ngồi bên cửa sổ
tôi thích ngồi bên cửa sổ
That is the landscape
Đó là phong cảnh!
Đó là phong cảnh!
Tôi biết nhóm đang ngồi đằng kia.
I know the group sitting over there
I know the group sitting over there
Tôi thích đi bộ vào buổi tối.
I like walking at night.
I like walking at night.
There is no air on the moon
Không có không khí ở trên mặt trăng.
Không có không khí ở trên mặt trăng.
The wood is for the fire
Gỗ là cho lửa.
The animal eats its own food.
Con vật ăn đồ ăn của chính mình.
Con vật ăn đồ ăn của chính mình.
She went on speaking.
• Cô ấy đã nói tiếp.
• Cô ấy đã tiếp tục nói.
• Cô ấy đã nói tiếp.
• Cô ấy đã tiếp tục nói.
Sự biến đổi khí hậu là gì?
What is climate change
What is climate change
We have an interesting book in German
Chúng tôi có một quyển sách tiếng đức thú vị
I would have considered that university.
Tôi đáng lẽ đã xem xét đến trường đại học đó rồi
Có những hòn đảo trên biển.
There are islands in the sea.
Tôi đáng lẽ đã xem xét đến trường đại học đó rồi
Có những hòn đảo trên biển.
There are islands in the sea.
Here's my account number.
đây là số tài khoản của tôi
đây là số tài khoản của tôi
I had arrived at work.
Tôi đã đến chỗ làm .
Tôi đã đến chỗ làm .
At least a meal a day
Ít nhất là một bữa ăn một ngày
Hôm nay có nhiều gió hơn hôm qua.
Today there is more wind than yesterday
I have not drunk water today.
• Hôm nay tôi vẫn chưa uống nước.
• Tôi đã không uống nước hôm nay.
Anh ấy vẫn chưa hỏi.
He has not asked yet.
Anh ta đã ngắm bầu trời.
He looked at the sky.
Is the problem serious?
vấn đề có nghiêm trọng không
Nó thì hoàn toàn có thể.
it is totally possible
It is completely possible.
Họ ăn ít hơn tôi.
They eat less than me
Vâng, không nhiều thì ít.
Yes, more or less.
She is currently a model.
Cô ta hiện giờ là một người mẫu.
I have a possible answer
Tôi có một câu trả lời khả thi.
vũ trụ
universe
We have just left.
Dịch:Chúng tôi đã vừa đi khỏi.
Cái điện thoại này thì bị hư.
• This phone is out of work.
• This telephone is out of order.
This is my order.
đây là lệnh của tôi
Đây là yêu cầu của tôi.
Ở đây mọi thứ thì theo trật tự.
Here everything is in order.
Gỗ là một vật liệu quan trọng.
Wood is an important material
Yes, it is possible.
vâng nó khả thi
In basketball, tall players have an advantage
Dịch:Trong bóng rổ, các người chơi cao lớn có một lợi thế.
The teacher says we have to learn these expressions by heart.
• Giáo viên nói chúng tôi phải học thuộc lòng những sự diễn tả này.
• Giáo viên nói chúng ta phải học thuộc lòng những cách diễn đạt này.
Thật sự, nó không quan trọng.
• Really, it's no importance.
• Really, it has no importance.
It is of great importance.
Nó rất quan trọng.
Chất lượng có tốt không?
Is the quality good?
Take a book.
lấy một quyển sách
He has a great personality.
anh ấy có một cá tính tuyệt vời
Anh ấy có một nhân cách vĩ đại.
We all know this expression.
chúng tôi đều biết biểu hiện này
Giáo viên nói chúng ta phải học thuộc lòng những cách diễn đạt này.
The teacher says we have to learn these expressions by heart.
I liked his look.
• Tôi đã thích ngoại hình của anh ấy.
• Tôi đã thích vẻ bề ngoài của anh ấy.
It has a lot of importance.
Nó rất quan trọng.
My wife has many qualities.
• Vợ tôi có nhiều phẩm chất tốt.
distance- khoảng cách
I am in the fourth year.
tôi đang ở năm thứ tư
He is an able man.
Anh ấy là một người đàn ông có năng lực.
The room is full of people.
Căn phòng thì đầy người
They were not able to sleep.
Họ đã không thể ngủ .
Đống quần áo thì ở trong thùng .
The load of clothes is in the box
Consider, for instance, the lists.
• Xem xét, ví dụ những danh sách.
Tại sao tôi lại cần sự cho phép ?
Why do I need permission?
Tôi muốn nộp đơn cho vị trí đó.
I want to apply for that position
Bạn không có danh dự.
You have no honor
For instance, I want to go to England.
• Ví dụ như, tôi muốn đến nước Anh.
• Ví dụ như, tôi muốn đến Anh.
Anh ta đã nói rằng hàng ngàn người đã chết.
He said that thousands had died.
I tried to shut the window.
• Tôi đã cố đóng cửa sổ.
• Tôi đã cố gắng đóng cửa sổ.
Tôi không còn gì để thêm vào.
I do not have much more to add.
Phá một kỉ lục.
To beat a record.
Qua thời gian mọi thứ thay đổi.
Over time everything changes
Để tôi mua bữa ăn trưa cho bạn!
Let me buy you lunch
As soon as he eats, I drink.
Ngay khi anh ấy ăn, tôi uống.
Do you wake at seven
Bạn tỉnh dậy lúc bảy giờ phải không?
That shows how much we know about ourselves.
Điều ấy cho thấy chúng tôi hiểu biết về bản thân mình bao nhiêu
The police want to know the meaning of the symbols.
• Cảnh sát muốn biết ý nghĩa của những ký hiệu.
My uncle is of Italian origin
Cậu tôi là người gốc Ý .
That word has a French origin.
• Từ đó có nguồn gốc từ tiếng Pháp .
• Từ đó có một gốc tiếng Pháp .
With pleasure
rất hân hạnh
Pay attention to your wallet!
Chú ý tới cái ví của bạn!
Tôi cũng mệt như bạn.
I am as tired as you.
Chúng ta gặp nhau ngày mai chứ ?
Do we see each other tomorrow?
Danh hiệu
title
Niềm hân hạnh là của chúng tôi.
The pleasure is ours.
Cuộc sống là quá ngắn.
Life is too short.
Những đứa trẻ này ăn.
these children eat
Tình cảnh thì tệ hơn tôi đã nghĩ.
The situation is worse than I thought
Những mối quan hệ giữa hai nước thì xấu .
The relations between the two countries are bad
Ai đó đã mở cửa sổ từ trước.
Someone had opened the window
This is worth more than gold.
Điều này đáng giá hơn vàng.
Đã có hai phụ nữ ở trong ban.
There were two women on the board.
Bằng mọi giá, tôi muốn sống ở Mỹ.
At all costs, I want to live in America
At all costs, I want to live in the United States of America.
What is the cost for advertising a product?
Chi phí cho quảng cáo một sản phẩm là bao nhiêu?
Làm ơn, đừng phạm sai lầm .
Please, do not make mistakes.
Đó là cách họ ngăn chặn nó.
That is how they prevent it.
His last attempt is really interesting
Lần thử lần cuối của anh ấy thì thật là thú vị.
We spend the day together.
Chúng tôi trải qua cả ngày cùng nhau
Tôi chịu trách nhiệm về hành vi của bạn .
I am responsible for your behavior